喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦂼
U+260BC
15 劃
喃
部:
糸
類: F2
giậm
dậm
切
意義
giậm
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đan bằng nan để đánh cá.
Etymology: F2: mịch 糸⿰甚 thậm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh giậm
範例
giậm
(1)
尼
埃
單
𦂼
逸
緘
俸
仍
Này ai đan giậm giật giàm [bẫy lưới] bỗng dưng.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 15b
組合詞
1
丐𦂼
cái dậm giậm