喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦂯
U+260AF
15 劃
喃
xồm
切
意義
xồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xồm xồm: tua tủa, bờm xờm.
Etymology: F2: mịch 糸⿰讒 → 𫥎 sàm
範例
xồm
固
麻
庒
固
𫩓
固
𠄩
边
嗫
𦂯
𦂯
仍
𣯡
丐
塘
丐
Có mặt mà chẳng có mồm. Có hai bên mép xồm xồm những lông: - Cái đường cái.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 43a