意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghìm bằng dây: Gò cương; Gò bó
2.
Gắng sức: Gò gẫm
Etymology: Hv miên cô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gò bó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gô cổ, trói gô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trói chặt: Trói gô (Còn âm là Trói gò)
Etymology: Hv miên cô
組合詞3
gà gô•trói gô•gô cổ