喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𦁈
U+26048
14 劃
喃
khổng
切
意義
khổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khổng tổng: rối ren.
Etymology: F2: mịch 糸⿰空 không
範例
khổng
國
俊
汝
𠳒
吒
傳
及
干
𦁈
縂
𢚸
卞
霜
超
Quốc Tuấn [Trần Quốc Tuấn] nhớ lời cha truyền. Gặp cơn khổng tổng lòng bèn sương siu [quyến luyến, bịn rịn].
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 98a