意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sửa chỗ rách: Giựt gấu vá vai
2.
Giải quyết tạm từng phần: Vá víu
3.
Lông trắng có thêm những mảng màu đậm: Con mèo vá
4.
Ong mật chích rồi mất ngòi sẽ chết sau đó: Ong vá
Etymology: (Hv bá; miên bá) (miên bá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chắp nối, bù đắp qua lại.
2.
Đắp mẩu vải lên chỗ rách mà khâu lại cho kín.
Etymology: F2: mịch 糸⿰伯 bá
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vá víu
範例
Rượu ngon chẳng quản be sành. Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 34a
Rượu chẳng ngon uống nhiều cũng say. Áo rách có chỉ vá may lại lành.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 47a
組合詞5
quần vá đũng•vá víu•khâu vá•may vá•áo vá chằng vá đụp