意義
Bảng Tra Chữ Nôm
sợi chỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sợi: Chỉ buộc chân voi
2.
Nhớ mãi điều cam quyết: Buộc chỉ cổ tay
Etymology: chỉ; miên chỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sợi nhỏ, dùng dệt vải, may vá thêu thùa.
Etymology: F2: mịch 糸⿰只 chỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tờ mỏng để viết
2.
Cam có vỏ mỏng dễ bóc: Cam giấy
3.
Tài liệu viết: Giấy tờ
Etymology: (Hv chỉ; tiết)(Nôm chỉ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giấy tờ; hoa giấy
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gí vào
範例
Thời chưng tìm duyên kim chỉ chửa lấy làm muộn vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 73a
Rằng xin kết chỉ xe dây. Phỏng chừng như thế, liệu mày nghĩ sao.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 26b
Chỉ đâu mà buộc ngang trời. Thuốc đâu chữa được những người lẳng lơ.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 22b