意義
phèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoáng chất kết tinh (Hv Phàn): Nước đã đánh phèn
2.
Cụm từ: Phèn phẹt (tượng thanh; trơ trẽn: Phèn phẹt cái mặt mo)
Etymology: (phàn; phàn)(mễ phàn; thạch ½ phạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường phèn: tinh thể đông cứng lại từ váng mật mía.
Etymology: F2: mễ 米⿰樊 phàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đường phèn