意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cám lợn; mụn cám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vết lấm tấm như cám: Mặt có mụn cám
2.
Vỏ thóc cán nát: Tấm cám
Etymology: Hv mễ cảm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥽇:cám
Etymology: F2: mễ 米⿰敢 cảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạo cơm để lâu mất ngon: Cơm hẩm
2.
Không may: Số phận hẩm hiu
Etymology: (Hv mễ cảm) (hân; thực hâm; ẩm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cơm hẩm, hẩm hiu
範例
組合詞2
cơm hẩm•hẩm hiu