意義
cháo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ ăn lỏng: Cơm cháo
2.
Cụm từ: Cháo lòng (* cháo nấu với bộ lòng: Bát cháo lòng; * màu trắng đục: Màu cháo lòng)
Etymology: (chúc; mễ triệu)(mễ lão; mễ cáo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Món ăn thay cơm, nấu nhão hoặc loãng, từ gạo hoặc bột.
Etymology: F2: mễ 米⿰召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cơm cháo, rau cháo
tráo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Tráo trưng: Như __
Etymology: F2: mễ 米⿰召 triệu: cháo