意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẹt tre: Thúng mủng
2.
Thuyền tre nhỏ hình tròn: Chèo mủng qua sông
Etymology: Hv trúc mộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫂝:mủng
Etymology: F2: trúc ⺮⿱夢 mộng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thúng mủng
組合詞1
thúng mủng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv trúc mộng
Etymology: F2: trúc ⺮⿱夢 mộng