意義
Bảng Tra Chữ Nôm
ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhớ lấy vào lòng.
2.
Viết ra, biên chép lại.
3.
Dấu hiệu, ra hiệu để nhận biết.
Etymology: D2: ky 箕⿰多 đa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𲆺:gây
Etymology: D2: ky 箕⿰多 đa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gây gổ; gây chiến
範例
Đoái bảo kẻ theo rằng: Mày thửa ghi [ghi nhớ] đấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 13b
Bằng ấy vậy bốn năm nghìn lời, ngươi Tử Biên chẳng hay ghi hết.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 53a
Bèn trải ghi sự nhà, vài ngày mà mất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 61b
Quốc sư tích cũ còn ghi. Trầm hương toà báu nhân vì vua ban.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 4b
Chẳng có chưng nước nào là chẳng được gây dựng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 5a