意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hàng rào làm bằng cây sống hoặc có cây sống leo kín: Dậu mùng tơi
Etymology: Hv trúc trạo; trạo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dậu mùng tơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rào giậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bờ rào bằng cây hoặc có cây bám vào: Giậu xương rồng; Giậu mùng tơi; Lim chìm đem làm cọc giậu
Etymology: (Hv dậu)(thảo dậu; mộc dậu)(trúc dậu; trúc triệu)(trúc trạo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 梄:giậu
Etymology: F2: trúc ⺮⿱棹 trạo
範例
Ong già buông nọc (độc) châm hoa rữa. Dê yếu văng sừng húc giậu thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b