意義
thúng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nón rộng vành của đàn bà miền Bắc: Nón thúng
2.
Sọt đan kín
3.
Ho nhẹ không dồn dập: Ho thúng thắng
Etymology: (trúc thống)(trúc dụng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thúng mủng
範例
thúng
Tiền sen tích để bao nhiêu thúng. Hoàng cúc đem cho biết mấy bình.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 29b
Trở vào thúng thóc, trở ra quan tiền.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 185a
Cột tàu mà ngỡ cây cau. Thấy thuyền thúng nát ngỡ tàu thằng Ngô.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 21b
組合詞3
thúng mủng•nón thúng•vành thúng