喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𥱪
U+25C6A
15 劃
喃
部:
竹
cót
切
意義
cót
(5)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ đương bằng nan tre để mà ví lúa, đựng đồ, hoặc lợp mui ghe.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phên bao quanh một đống: Cót lúa
2.
Tượng thanh: Cót két
3.
Dây thiều ở đồng hồ: Dây cót
Etymology: Hv trúc cốt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đan cót; cót két
組合詞
1
𥱪穭
cót lúa