意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ có hom để bắt cá: Đơm trúm
Etymology: Hv trúc thậm; trúc + ½ trạm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái trúm (đồ đan bằng tre để bắt lươn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chụm lại, xúm nhau lại (cđ. chụm).
Etymology: F2: trúc ⺮⿱甚 thậm: chòm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhóm họp, xúm lại (cđ. tụm).
Etymology: F2: trúc ⺮⿱甚 thậm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 葚:rậm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱甚 thậm
範例
組合詞2
ngồi tụm lại một chỗ túm•túm năm tụm ba