意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rào giậu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bờ rào bằng cây hoặc có cây bám vào: Giậu xương rồng; Giậu mùng tơi; Lim chìm đem làm cọc giậu
Etymology: (Hv dậu)(thảo dậu; mộc dậu)(trúc dậu; trúc triệu)(trúc trạo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 梄:giậu
Etymology: F2: trúc ⺮⿱酉 dậu
範例
Góc giậu buồn nghe lau thổi địch. Bên tường ngại mắng [nghe] dế ca đàn.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55b
Năm chòm trước giậu hoa năm ngoái. Một tiếng trên không ngỗng nước nào.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 6b
組合詞2
giậu gỗ quanh nhà•rào giậu