意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mè; Hv Chi ma: Kẹo vừng; Muối vừng
2.
Cây có hoa tua màu đỏ: Lộc vừng
Etymology: Hv hoà vựng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây vừng
組合詞3
dầu vừng•cây vừng•tra hạt vừng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv hoà vựng