意義
giống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài, chủng loại.
Etymology: A2: 種 → 𥠭 chủng (chữ húy)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
con giống; dòng giống, nòi giống
chổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nâng lên, chìa ra.
Etymology: C2: 種 → 𥠭 chủng [kiêng húy]
範例
giống
Giống lành nỡ để ba đông lạnh. Xá mượn kim kê ấp lấy tông.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 53b