意義
thóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hạt lúa còn vỏ: Lẫm thóc; Gà ăn thóc; Phơi thóc; Đong thóc
Etymology: (Hv thốc: túc)(hoà thúc: ½ cốc thúc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hạt thóc, phơi thóc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thốc: túc)(hoà thúc: ½ cốc thúc)