意義
lạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vái lạy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Yêu cầu thành khẩn: Lạy Trời mưa xuống lấy nước tôi uống
2.
Cúi mình tỏ lòng kính: Lạy cậu mày
3.
Còn âm là Lậy*
Etymology: (Hv lễ; lễ lại)(lễ bái; kì lại; lại bái)(thủ lai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 礼:lạy
Etymology: E1: lễ 禮 → 礼⿺拜 bái
lậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Lạy*
Etymology: Hv lễ bái; lễ lại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lậy van,kính lậy
vái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vái tứ phương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạy; cúi đầu: Vái chào; Cúng vái
2.
Thiết tha yêu cầu: Hữu sự thì vái tứ phương, vô sự thì nén hương cũng không mất
Etymology: (Hv khẩu vĩ) (vĩ khúc; lễ bái)
範例
lạy
Rừng rậm rạp bỡ ngỡ. Nàng A Man liệu chẳng hay đến, lạy vọng mà về.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 6a
Khêu đèn hạnh, thắp hương mầu. Chắp tay lạy Phật, khấu đầu quy sư.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Hạ từ van lạy suốt ngày. Điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a