意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình lưỡi: Trăng lưỡi liềm; Lưỡi đất; Mũ lưỡi trai (có vành lè ra phía trước)
2.
Mảnh tre mỏng ở mấy nhạc khí: Lưỡi gà
3.
Cơ quan (Hv Thiệt): Lưỡi không xương
4.
Vật sắc và dài: Lưỡi dao; Lưỡi cưa
Etymology: (Hv lại)(thiệt lại; lễ thiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
miệng lưỡi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Loài sinh vật sống ở vùng nước lợ, thân mềm, có đốt, dùng làm thức ăn.
Etymology: F1: lễ 礼⿺舌 thiệt: lưỡi
範例
Mà bèn loàn đan rao lưỡi như tiếng hoàng [nhạc cụ thổi].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 14a
Nghe chàng năn nỉ thiết tha. Ngọt ngào đầu lưỡi, mặn mà lỗ tai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 11a
Thạch Sùng tắc lưỡi lắc đầu. Nhân sinh rất mực hoà giàu hoà sang.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6b