意義
him
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lim him: lim dim, nhắm mắt nhưng mí không khép hẳn.
Etymology: F2: mục 目⿰歆 hâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
him him, him híp
hằm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 歆:hằm
Etymology: F2: mục 目⿰歆 hâm
hem
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lem hem: mắt nhìn không tỏ.
Etymology: F2: mục 目⿰歆 hâm
範例
組合詞1
him him