喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𥋟
U+252DF
18 劃
喃
nghé
nghía
切
意義
nghé
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắm nghé: nhìn, xem.
Etymology: F2: mục 目⿰義 nghĩa
nghía
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắm nghía: Như __
Etymology: F2: mục 目⿰義 nghĩa
範例
nghía
(1)
𨧟
㧅
𢬣
每
欺
𥋴
𥋟
玉
掑
頭
課
𡮤
𢞂
制
Nhẫn đeo tay mọi khi ngắm nghé. Ngọc cài đầu thuở bé buồn chơi.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 13b