𥋟
U+252DF0 劃喃
nghé
nghía
切
意義
nghé
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắm nghé: nhìn, xem.
Etymology: F2: mục 目⿰義 nghĩa
nghía
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắm nghía: Như __
Etymology: F2: mục 目⿰義 nghĩa
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mục 目⿰義 nghĩa
Etymology: F2: mục 目⿰義 nghĩa