意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mở to mắt (vì xúc động): Phùng mang trợn mắt; Trợn trừng
2.
Dáng dữ: Bặm trợn
Etymology: (Hv mục trạng)(mục triển; mục trận)(mục triện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mắt mở căng ra mà nhìn, vẻ dữ dằn.
Etymology: F2: mục 目⿰展 triển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trợn mắt
範例
組合詞3
trợn tròn•tráo trợn•bặm trợn