喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𥆃
U+25183
11 劃
喃
部:
目
類: F2
nhơ
quắc
切
意義
nhơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhớn nhác nhớn nhơ: láo nháo, ngơ ngác.
Etymology: F2: mục 目⿰如 như
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhớn nhơ nhớn nhác
quắc
Bảng Tra Chữ Nôm
quắc mắt
範例
nhơ
番
兵
𥈵
斍
𥈵
𥆃
没
團
Phiên binh nhớn nhác nhớn nhơ một đoàn.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 30b