喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤻓
U+24ED3
18 劃
喃
部:
疒
類: F1
gầy
切
意義
gầy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dáng vẻ mảnh khảnh, yếu ớt.
Etymology: F1: kỳ 其⿰病 bệnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gầy guộc, gầy mòn
範例
gầy
梅
𤻓
柳
𤶹
𦹵
𠻗
呞
別
𧼌
𫜵
𫳵
塊
𣌝
夏
Mai gầy liễu guộc cỏ le te. Biết chạy làm sao khỏi nắng hè.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 10a