喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤺳
U+24EB3
17 劃
喃
部:
疒
tê
切
意義
tê
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác bị liệt một phần thân thể: Tê tê
2.
Giẫy loạn: Giẫy tê tê
3.
Khó cử động: Tê bại
4.
Đau lòng: Tê tái
5.
Kia; ấy (danh từ miền Trung): Ở đàng tê; Chẳng biết mô tê gì
Etymology: tê; tê; nạch tê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh tê thấp