喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤹾
U+24E7E
16 劃
喃
部:
疒
類: F2
hủi
切
意義
hủi
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bệnh phong, một loại bệnh da liễu, khó chữa.
Etymology: F2: nạch 疒⿸晦 hối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh hủi; hắt hủi
範例
hủi
(1)
瘋
羅
𤹾
癩
羅
𤹾
㾔
“Phong” là hủi cùn. “Lại” là hủi lở.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 48a