喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤹓
U+24E53
14 劃
喃
部:
疒
類: F2
quặn
切
意義
quặn
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
郡
:quặn
Etymology: F2: nạch 疒⿸郡 quận
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đau quặn ruột
範例
quặn
(1)
想
崔
𢟐
㤕
𦲿
肝
𤹓
𤴬
曲
如
𢭻
如
𢴍
Tưởng thôi, chua xót lá gan. Quặn đau chín khúc như xoi như dần.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 30b
組合詞
2
𤹓𤴬𥪝𢚸
quặn đau trong lòng
•
𤴬𤹓
đau quặn