意義
ngây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngây ngô, ngây thơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không tinh quái; chưa trừng trải: Ngây thơ
2.
Đờ đẫn: Ngây như tượng gỗ
3.
Khờ: Ngây ngô
4.
Từ đi trước Ngấy* tả lúc mới nhuốm bệnh: Ngây ngấy sốt
5.
Từ đi trước Ngất* (Xem Ngất* )
Etymology: (Hv nạch nghi: si)(nạch + ½ ngại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đờ người ra.
Etymology: F2: nạch 疒⿸碍 → 㝵 ngại
組合詞3
ngây ngất•ngây ngô•ngây dại