意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khờ; ngu: Dại dột; Dại gái (dễ bị đàn bà dùng sắc đánh lừa)
2.
Điên: Chó dại
3.
Chưa khôn: Non dại
4.
Hoang: Cỏ dại
Etymology: (Hv ngốc)(tâm duệ; khuyển duệ)(nạch duệ) (tâm trãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cỏ dại, hoang dại; dại dột
範例
Tôi nào lòng có tứ tri. Sống về nết dại, khổ về tính ngay.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130a
Thiếp chẳng dại như người Tô phụ. Chàng hẳn không như lũ Lạc Dương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 30a
Xót vì tay đã nhúng chàm. Dại rồi còn biết khôn làm sao đây.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 30a
Khôn nghề đổ bác là khôn dại. Dại chốn văn chương, ấy dại khôn.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 3b
Gã kia dại nết chơi bời. Mà con người thế là người đong đưa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 30a
組合詞3
hoang dại•cuồng dại•man dại