喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤵩
U+24D69
0 劃
喃
thơ
切
意義
thơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thơ dại: ngu ngơ, khờ khạo.
Etymology: F2: nạch 疒⿸他 tha
範例
thơ
娘
浪
𤵩
𤵺
别
生
浪
弹
𢭮
𦖻
𬌥
𠽋
唭
Nàng rằng thơ dại biết đâu. Sinh rằng đàn gảy tai trâu nực cười.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 7b