意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vết thẹo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấu vết thương đã lành da: Sợ sẽ có thẹo
2.
Còn âm là Sẹo*
Etymology: (Hv thiểu)(nạch thiểu; tiễu; tiễu)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thiểu)(nạch thiểu; tiễu; tiễu)