喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤴥
U+24D25
6 劃
喃
部:
疒
類: F2
ngất
切
意義
ngất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bất tỉnh, xỉu đi.
Etymology: F2: nạch 疒⿸乙 ất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chết ngất
範例
ngất
𤴬
𠾕
段
𤴥
𠾕
催
醒
𫥨
吏
哭
哭
耒
吏
迷
Đau đòi đoạn, ngất đòi thôi. Tỉnh ra lại khóc, khóc rồi lại mê.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 70b
組合詞
3
𡴯殮
ngất lịm
•
𤷙𤴥
ngây ngất
•
𤴥眇
ngất xỉu