意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪽝:bởi
Etymology: F1: bãi 罷⿰由 do
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bởi tại, bởi vì
範例
Mấy nỗi xưa (sơ) sau dám giấu nào. Sự này tư (tây) túi bởi chàng Mao [Mao Diên Thọ].
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66b
Bởi vì gõ chạm nồi niêu. Làm ăn thổi nấu có điều mạn khi [khinh nhờn].
Source: tdcndg | Kính phụng Táo thần diễn ca, 3a
Mục Vinh nghe vẳng bên tai. Bằng dường sét đánh lưng trời, bởi đâu.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 44a