意義
giang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đồ gốm có miệng loe: Kim ngư giang (bể cá vàng); Yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc); Giang ngoã (các hợp chất như đất sét... để làm đồ gốm)
Etymology: gang