意義
cườm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Món trang sức làm bằng những hột sáng đẹp xâu lại: Vòng hoa cườm
2.
Lông biếc quanh cổ chim: Bồ câu trổ cườm
Etymology: (Hv kiềm)(thạch cam; ngọc kiềm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cườm tay, hạt cườm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv kiềm)(thạch cam; ngọc kiềm)