意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài gia cầm, con trống biết gáy vào lúc nửa đêm về sáng.
Etymology: F2: khuyển犭⿰哥 → 𤔄 ca
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gà mờ; gà qué; quáng gà
範例
“Hùng kê”: gà chọi họp đoàn đá chơi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 53a
Lòng nhớ quê chốn nào gióng một tiếng gà.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 63a