意義
Bảng Tra Chữ Nôm
nhãi ranh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chăm sóc gia súc: Chăn nuôi
Etymology: Hv ngưu chân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trông nom, dẫn dắt.
Etymology: F2: ngưu牜⿰真 chân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chăn nuôi, chăn trâu, chăn bò
範例
組合詞1
chăn dê
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv ngưu chân
Etymology: F2: ngưu牜⿰真 chân