喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤚢
U+246A2
0 劃
喃
nghé
切
意義
nghé
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trâu con.
Etymology: F2: ngưu 牜⿰帝 đế
範例
nghé
𱚪
牧
𨄃
𤛠
驢
丐
𤚢
𠊚
[
獜
]
騎
馭
策
昆
鴻
Trẻ mục đuổi trâu lừa cái nghé. Người săn cưỡi ngựa xách con hồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 29a