意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu đục: Mắt đỏ ngàu; Nước đục ngàu
2.
Còn âm là Ngầu*
Etymology: Hv ngâu xích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đỏ ngàu ngàu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông rất ngầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mầu đỏ và đục: Mắt đỏ ngầu; Nước đục ngầu
Etymology: (Hv ngưu xích)(ngụ nháy khẩu)