𤗆
U+245C611 劃喃
múi
mọi
切
意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từng phần ở trái cây: Múi mít, cam, khế...
Etymology: (Nôm mối)(Hv mai; phiến mỗi)
組合詞4
mọi vật•mọi việc đã hòm rồi•mọi người•mọi việc đều khựng lại
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Nôm mối)(Hv mai; phiến mỗi)