意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tích trữ phòng xa: Dành tiền; Dành dụm
2.
Đòi cho mình: Giành giựt; Dành ăn
3.
Dụ dỗ: Dỗ dành
Etymology: (Hv tranh)(khẩu trình; khẩu đình)(đình; khẩu đình)(tâm doanh; bối tranh)(doanh tranh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dành dụm; dỗ dành