喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤔫
U+2452B
15 劃
喃
mần
切
意義
mần
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mần chi: làm gì, làm sao.
Etymology: F1: làm 爫⿱曼 mạn
範例
mần
(2)
如
某
底
本
庒
求
之
眾
悲
妬
幔
之
朱
卒
Như mỗ đây vốn chẳng cầu chi. Chúng bay đó mần chi cho tốt.
Source: tdcndg | Nhị độ mai trò (đệ nhất hồi)., 5b
𡎢
蒂
𤔫
之
意
咳
翁
麻
𱴴
如
𥒥
𱗓
如
銅
Ngồi đấy mần chi ấy hỡi ông. Mà trơ như đá vững như đồng.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 35a