喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𤒙
U+24499
20 劃
喃
部:
火
類: F1
chín
切
意義
chín
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trái cây khi đã quá già, tới mức sắp rụng.
Etymology: F1: chẩn 軫 → 㐱⿰熟 thục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấu chín; trái chín
範例
chín
(2)
𫽄
𠮾
拱
体
柑
𥑥
𤒙
𣘃
Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 8b
𣎃
𨑮
穭
𤒙
楳
嗂
禁
垌
Tháng mười lúa chín mõ rao cấm đồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 9b