意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sáng chói: Rờ rỡ; Rực rỡ; Rạng rỡ
Etymology: (Hv hoả dữ)(hoả lữ; hoả lỗ)(quang lữ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rỡ ràng: sặc sỡ, rạng ngời.
Etymology: F2: hoả 火⿰魯 lỗ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
rỡ ràng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sỗ sàng: Như __
Etymology: F2: hoả 火⿰魯 lỗ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sỗ sàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm cho rõ: Tỏ bày niềm vui; Tỏ vẻ; Tỏ tình
2.
Rõ ràng: Tỏ tường; Khi tỏ khi mờ
Etymology: (Hv tố; hoả tố)(hoả tố; hoả tô; hoả lỗ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤍊:tỏ
Etymology: F2: hoả 火⿰魯 lỗ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
sáng tỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tỏ tường: Rõ ràng; Hai năm rõ mười
Etymology: Hv hoả lỗ; hoả tố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
rõ ràng
範例
Phùng công tâu án Lư, Hoàng. Phân minh trạng cáo, rõ ràng tờ cung.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 54b
Sử xanh còn chép rõ ràng. Lòng này đâu dám ra dường như xưa.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 4b
Chẳng khá hào hỗn gái trai. Lễ hành giá thú rõ nay vợ chồng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 23b
Trước là rõ kẻ trung, tà. Sau là ta dặn lấy ta mọi bề.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 64b
Hâm [Trịnh Hâm] rằng chưa biết thấp cao. Làm thơ mới bực (bậc) nào tài năng.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 12a
Lâm tuyền quên cả phồn hoa lại. Rõ khéo trời già đến dở tom.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9b
組合詞3
rõ rệt•rõ ràng•tỏ rõ