意義
khói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bụi đen từ lửa bốc lên: Khói bếp
2.
Hơi nước gặp lạnh: Khói sương
Etymology: (Hv khôi; khối) (hoả ½ khối) (hoả ngôi; hoả khối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 嵬:khói
Etymology: F2: hoả 火⿰塊 khối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hương khói; khói lửa
範例
khói
Dân thương lập một lều tranh. Phụng thờ hương khói để danh muôn đời.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 43b
Bẻ bai rủ rỉ tiếng tơ. Trầm bay lạt (nhạt) khói, gió đưa lay rèm.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 72b