意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nấu chín trong nước sôi: Luộc rau; Gà luộc
2.
Tên sông ở Bắc Việt: Sông Luộc
Etymology: (Hv hoả lục)(hoả lộc; hoả thuộc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤈠:luộc
Etymology: F2: hoả 火⿰祿 lộc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
luộc chín
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv hoả lục)(hoả lộc; hoả thuộc)
Etymology: F2: hoả 火⿰祿 lộc