意義
rạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bắt đầu sáng: Rạng đông; Rạng rỡ
Etymology: (Hv lãng)(hoả dương; hoả lãng)(hoả ½ dạng)(nhật ½ dạng)(nhật sáng; hoả sáng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rạng sáng
sáng
Bảng Tra Chữ Nôm
sáng tỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát quang: Sáng chói
2.
Trí khôn và giác quan mẫn tuệ: Sáng tai họ điếc tai cày (bảo nghỉ thì nghe rõ, bảo làm thì tai điếc!)
3.
Ngày bắt đầu có ánh dương: Ăn bữa sáng; Sáng giũa cưa, trưa mài đục (thợ mộc làm công nhật khéo kéo dài thì giờ để ăn tiền)
Etymology: (Hv hoả sáng)(hoả + ½ sáng)(hoả lang)(quang minh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tỏa quang, rạng rỡ.
Etymology: F2: hoả 火⿰創 sáng
範例
組合詞22
sáng tỏ•sáng giời•sáng chói•sáng loà•sáng bóng•trong sáng•sáng ngời•sáng sủa•sáng trưng•buổi sáng•sáng loáng•sáng suốt•sáng banh•sáng tinh mơ•sáng trong•vụt sáng dục•vệt sáng•ánh sáng•chiếu sáng•thắp sáng ước mơ•tảng sáng•rọi sáng