意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhen lửa: Thắp đèn; Thắp hương
Etymology: (Hv thủ đáp)(hoả ½ tháp)(hoả ½ thấp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 撘:thắp
Etymology: F2: hoả 火⿰答 đáp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thắp đèn
範例
組合詞3
thắp đèn•thắp sáng ước mơ•thắp hương
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ đáp)(hoả ½ tháp)(hoả ½ thấp)
Etymology: F2: hoả 火⿰答 đáp